quán thế

  1. (arch.) dépasser son temps; dépasser son siècle
    • anh hùng quán thế
      héros éminent

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "quán thế"

quán thế
Quán thế vô song, anh ấy là một võ sư lừng danh.